~べからず / ~べからざる
べからず / べからざる
Nghĩa: ~べからず là lệnh cấm mạnh trong quy định, biển báo hoặc lời răn; ~べからざる+N bổ nghĩa cho hành vi không thể chấp nhận hoặc không được phép
Ví dụ 1
芝生に入るべからず。
Cấm đi vào bãi cỏ.
Ví dụ 2
学生として許すべからざる行為だ。
Đó là hành vi tuyệt đối không thể chấp nhận ở một học sinh.