~(よ)うが / ~(よ)うと
ようが / ようと
Nghĩa: dù cho… đi nữa thì thái độ, quyết định hoặc kết quả phía sau vẫn không thay đổi
Ví dụ 1
周囲に何と言われようが、自分で決めた方針は変えない。
Dù người xung quanh nói gì, tôi cũng không thay đổi phương hướng mình đã quyết định.
Ví dụ 2
どれほど費用がかかろうと、安全を優先すべきだ。
Dù tốn bao nhiêu chi phí đi nữa thì vẫn phải ưu tiên an toàn.