~だに…ない
だにない
Nghĩa: thậm chí trong suy nghĩ, tưởng tượng hoặc giấc mơ cũng không; nhấn mạnh mức độ phủ định tuyệt đối, mang sắc thái văn viết
Ví dụ 1
彼が会社を辞めるとは、夢にだに思わなかった。
Tôi đến trong mơ cũng không nghĩ rằng anh ấy sẽ nghỉ công ty.
Ví dụ 2
このような結末になるとは、想像だにしなかった。
Tôi hoàn toàn không tưởng tượng rằng sự việc lại có kết cục như thế.