~ずにはおかない / ~ないではおかない
ずにはおかない / ないではおかない
Nghĩa: ① sức tác động của A tất yếu làm nảy sinh cảm xúc hoặc hành động B; ② người nói thể hiện quyết tâm mạnh rằng nhất định sẽ làm B, không để yên khi chưa làm
Ví dụ 1
この作品は見る者の心を揺さぶらずにはおかない。
Tác phẩm này nhất định sẽ lay động lòng người xem.
Ví dụ 2
私は彼の無責任な態度を改めさせずにはおかない。
Tôi nhất định sẽ khiến anh ấy sửa đổi thái độ vô trách nhiệm.