~に即して / ~に即した
にそくして / にそくした
Nghĩa: hành động hoặc phán đoán bám sát sự thật, thực tế, tình hình hay kinh nghiệm làm căn cứ; không phải đơn thuần tuân theo luật lệ
Ví dụ 1
事実に即して、状況を報告してください。
Hãy báo cáo tình hình dựa trên thực tế.
Ví dụ 2
利用者の要望に即して、サービスを改善する。
Chúng tôi cải thiện dịch vụ dựa theo yêu cầu của người dùng.