Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~に至る / ~に至るまで / ~に至って – nghĩa và ví dụ

~に至る: đạt tới kết quả hoặc giai đoạn cuối; ~に至るまで: phạm vi mở rộng tới cả điểm cực hạn; ~に至って: chỉ sau khi tình hình đã tới giai đoạn đặc biệt đó thì điều sau mới xảy ra

Mẫu ~に至る / ~に至るまで / ~に至って nghĩa là gì?

~に至る / ~に至るまで / ~に至って trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ~に至る: đạt tới kết quả hoặc giai đoạn cuối; ~に至るまで: phạm vi mở rộng tới cả điểm cực hạn; ~に至って: chỉ sau khi tình hình đã tới giai đoạn đặc biệt đó thì điều sau mới xảy ra.

Cách dùng ~に至る / ~に至るまで / ~に至って

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~に至る / ~に至るまで / ~に至って

にいたる / にいたるまで / にいたって

Nghĩa: ~に至る: đạt tới kết quả hoặc giai đoạn cuối; ~に至るまで: phạm vi mở rộng tới cả điểm cực hạn; ~に至って: chỉ sau khi tình hình đã tới giai đoạn đặc biệt đó thì điều sau mới xảy ra

Ví dụ 1

交渉は長期化し、最終的に裁判に至った。

Cuộc đàm phán kéo dài và cuối cùng đi đến kiện tụng.

Ví dụ 2

被害は建物だけでなく、周辺の交通網に至るまで広がった。

Thiệt hại không chỉ ở các tòa nhà mà còn lan tới cả mạng lưới giao thông xung quanh.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...