~に至る / ~に至るまで / ~に至って
にいたる / にいたるまで / にいたって
Nghĩa: ~に至る: đạt tới kết quả hoặc giai đoạn cuối; ~に至るまで: phạm vi mở rộng tới cả điểm cực hạn; ~に至って: chỉ sau khi tình hình đã tới giai đoạn đặc biệt đó thì điều sau mới xảy ra
Ví dụ 1
交渉は長期化し、最終的に裁判に至った。
Cuộc đàm phán kéo dài và cuối cùng đi đến kiện tụng.
Ví dụ 2
被害は建物だけでなく、周辺の交通網に至るまで広がった。
Thiệt hại không chỉ ở các tòa nhà mà còn lan tới cả mạng lưới giao thông xung quanh.