~にひきかえ
にひきかえ
Nghĩa: đặt hai đối tượng hoặc tình trạng có tính chất trái ngược rõ rệt cạnh nhau để so sánh; thường kèm đánh giá của người nói
Ví dụ 1
去年にひきかえ、今年は大変な暑さだ。
Trái ngược với năm ngoái, năm nay nóng khủng khiếp.
Ví dụ 2
兄が社交的なのにひきかえ、弟はとても無口だ。
Trái với người anh rất hòa đồng, người em lại cực kỳ ít nói.