Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~なしに(は) / ~なしでは – nghĩa và ví dụ

Nなしに biểu thị làm B mà không có hoặc không qua A; Nなしには / なしでは biểu thị nếu thiếu điều kiện A thì B không thể thành lập

Mẫu ~なしに(は) / ~なしでは nghĩa là gì?

~なしに(は) / ~なしでは trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là Nなしに biểu thị làm B mà không có hoặc không qua A; Nなしには / なしでは biểu thị nếu thiếu điều kiện A thì B không thể thành lập.

Cách dùng ~なしに(は) / ~なしでは

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 1 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~なしに(は) / ~なしでは

Nghĩa: Nなしに biểu thị làm B mà không có hoặc không qua A; Nなしには / なしでは biểu thị nếu thiếu điều kiện A thì B không thể thành lập

Ví dụ 1

皆さんの協力なしには、この計画は成功しなかった。

Nếu không có sự hợp tác của mọi người, kế hoạch này đã không thể thành công.

Ví dụ 2

本人の同意なしに、個人情報を公開してはいけない。

Không được công khai thông tin cá nhân nếu không có sự đồng ý của đương sự.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...