~なしに(は) / ~なしでは
Nghĩa: Nなしに biểu thị làm B mà không có hoặc không qua A; Nなしには / なしでは biểu thị nếu thiếu điều kiện A thì B không thể thành lập
Ví dụ 1
皆さんの協力なしには、この計画は成功しなかった。
Nếu không có sự hợp tác của mọi người, kế hoạch này đã không thể thành công.
Ví dụ 2
本人の同意なしに、個人情報を公開してはいけない。
Không được công khai thông tin cá nhân nếu không có sự đồng ý của đương sự.