Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ずじまい – nghĩa và ví dụ

đã định, cần hoặc có cơ hội làm nhưng cuối cùng sự việc kết thúc mà vẫn không làm; thường kèm nuối tiếc, thất vọng hoặc tự trách

Mẫu ~ずじまい nghĩa là gì?

~ずじまい trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã định, cần hoặc có cơ hội làm nhưng cuối cùng sự việc kết thúc mà vẫn không làm; thường kèm nuối tiếc, thất vọng hoặc tự trách.

Cách dùng ~ずじまい

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ずじまい

ずじまい

Nghĩa: đã định, cần hoặc có cơ hội làm nhưng cuối cùng sự việc kết thúc mà vẫn không làm; thường kèm nuối tiếc, thất vọng hoặc tự trách

Ví dụ 1

旅行中に友人へ連絡しようと思っていたが、忙しくて連絡せずじまいだった。

Tôi định liên lạc với bạn trong chuyến đi nhưng vì bận nên cuối cùng vẫn không gọi.

Ví dụ 2

買おうと思っていた本は、迷っているうちに買わずじまいだった。

Cuốn sách tôi định mua cuối cùng vẫn không mua vì cứ chần chừ.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: Vない bỏ ない+ずじまい(する→せずじまい)

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...