~ずじまい
ずじまい
Nghĩa: đã định, cần hoặc có cơ hội làm nhưng cuối cùng sự việc kết thúc mà vẫn không làm; thường kèm nuối tiếc, thất vọng hoặc tự trách
Ví dụ 1
旅行中に友人へ連絡しようと思っていたが、忙しくて連絡せずじまいだった。
Tôi định liên lạc với bạn trong chuyến đi nhưng vì bận nên cuối cùng vẫn không gọi.
Ví dụ 2
買おうと思っていた本は、迷っているうちに買わずじまいだった。
Cuốn sách tôi định mua cuối cùng vẫn không mua vì cứ chần chừ.