~始末だ
しまつだ
Nghĩa: sau một chuỗi hành vi hoặc diễn biến không tốt, cuối cùng còn đi đến kết quả tệ hơn được nêu; thường mang phê phán hoặc ngán ngẩm
Ví dụ 1
彼は何度注意されても遅刻し、最後には無断欠勤する始末だ。
Dù bị nhắc nhiều lần anh ấy vẫn đi muộn, cuối cùng còn nghỉ không phép.
Ví dụ 2
説明を求めたところ、謝るどころかこちらを責める始末だった。
Khi chúng tôi yêu cầu giải thích, người đó chẳng những không xin lỗi mà cuối cùng còn quay sang trách chúng tôi.