~とあって / ~とあれば
とあって / とあれば
Nghĩa: ~とあって nêu một hoàn cảnh đặc biệt có thật dẫn tới kết quả khác thường; ~とあれば đặt giả định rằng nếu là vì người/việc quan trọng đó thì chủ thể sẵn sàng hành động
Ví dụ 1
連休初日とあって、駅は朝から旅行客で混雑していた。
Vì là ngày đầu kỳ nghỉ dài nên nhà ga đông nghịt khách du lịch từ sáng.
Ví dụ 2
親友の頼みとあれば、できる限り協力したい。
Nếu là lời nhờ của bạn thân, tôi muốn giúp trong khả năng có thể.