~ではあるまいし / ~じゃあるまいし
ではあるまいし / じゃあるまいし
Nghĩa: nếu thật sự là A thì còn có thể hiểu được, nhưng thực tế đâu phải A nên hành vi hoặc suy nghĩ như thế là không thích hợp; thường dùng để nhắc nhở, phản bác hay phê bình
Ví dụ 1
もう子どもではあるまいし、自分のことは自分で決めなさい。
Đâu còn là trẻ con nữa, hãy tự quyết định việc của mình.
Ví dụ 2
プロではあるまいし、最初から完璧にできなくても当然だ。
Đâu phải chuyên gia, nên ngay từ đầu chưa thể làm hoàn hảo cũng là chuyện bình thường.