Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ではあるまいし / ~じゃあるまいし – nghĩa và ví dụ

nếu thật sự là A thì còn có thể hiểu được, nhưng thực tế đâu phải A nên hành vi hoặc suy nghĩ như thế là không thích hợp; thường dùng để nhắc nhở, phản bác hay phê bình

Mẫu ~ではあるまいし / ~じゃあるまいし nghĩa là gì?

~ではあるまいし / ~じゃあるまいし trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nếu thật sự là A thì còn có thể hiểu được, nhưng thực tế đâu phải A nên hành vi hoặc suy nghĩ như thế là không thích hợp; thường dùng để nhắc nhở, phản bác hay phê bình.

Cách dùng ~ではあるまいし / ~じゃあるまいし

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ではあるまいし / ~じゃあるまいし

ではあるまいし / じゃあるまいし

Nghĩa: nếu thật sự là A thì còn có thể hiểu được, nhưng thực tế đâu phải A nên hành vi hoặc suy nghĩ như thế là không thích hợp; thường dùng để nhắc nhở, phản bác hay phê bình

Ví dụ 1

もう子どもではあるまいし、自分のことは自分で決めなさい。

Đâu còn là trẻ con nữa, hãy tự quyết định việc của mình.

Ví dụ 2

プロではあるまいし、最初から完璧にできなくても当然だ。

Đâu phải chuyên gia, nên ngay từ đầu chưa thể làm hoàn hảo cũng là chuyện bình thường.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: N+ではあるまいし / じゃあるまいし | 普通形+わけではあるまいし

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...