~ばこそ
ばこそ
Nghĩa: chính vì A nên mới B; nhấn mạnh A là nguyên nhân quyết định, thường thể hiện lý do mạnh mẽ, tình cảm hoặc kết quả trái với dự đoán thông thường
Ví dụ 1
愛していればこそ、別れる決断をした。
Chính vì yêu nên tôi mới quyết định chia tay.
Ví dụ 2
君を信頼していればこそ、この仕事を任せたいのだ。
Chính vì tin tưởng cậu nên tôi mới muốn giao việc này cho cậu.