~ゆえ(に) / ~ゆえの
ゆえに / ゆえの
Nghĩa: vì hoặc do A; cách nêu nguyên nhân mang sắc thái trang trọng, cổ và văn viết, đôi khi đi với ~がゆえに
Ví dụ 1
昔のことゆえ、よく覚えておりません。
Vì là chuyện ngày xưa nên tôi không nhớ rõ.
Ví dụ 2
日本は資源が乏しいゆえに、加工貿易が発達した。
Vì Nhật Bản nghèo tài nguyên nên thương mại gia công đã phát triển.