Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ゆえ(に) / ~ゆえの – nghĩa và ví dụ

vì hoặc do A; cách nêu nguyên nhân mang sắc thái trang trọng, cổ và văn viết, đôi khi đi với ~がゆえに

Mẫu ~ゆえ(に) / ~ゆえの nghĩa là gì?

~ゆえ(に) / ~ゆえの trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vì hoặc do A; cách nêu nguyên nhân mang sắc thái trang trọng, cổ và văn viết, đôi khi đi với ~がゆえに.

Cách dùng ~ゆえ(に) / ~ゆえの

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ゆえ(に) / ~ゆえの

ゆえに / ゆえの

Nghĩa: vì hoặc do A; cách nêu nguyên nhân mang sắc thái trang trọng, cổ và văn viết, đôi khi đi với ~がゆえに

Ví dụ 1

昔のことゆえ、よく覚えておりません。

Vì là chuyện ngày xưa nên tôi không nhớ rõ.

Ví dụ 2

日本は資源が乏しいゆえに、加工貿易が発達した。

Vì Nhật Bản nghèo tài nguyên nên thương mại gia công đã phát triển.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...