~んがため(に / の)
んがために / んがための
Nghĩa: để nhất định đạt được…; nhằm… bằng một ý chí mạnh; mẫu văn viết/trang trọng chỉ mục đích
Ví dụ 1
研究を完成させんがために、彼は休日も実験を続けた。
Nhằm hoàn thành công trình nghiên cứu, anh ấy tiếp tục thí nghiệm cả trong ngày nghỉ.
Ví dụ 2
祖国の独立を守らんがための戦いだった。
Đó là cuộc chiến nhằm bảo vệ nền độc lập của Tổ quốc.