~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの
んばかりだ / んばかりに / んばかりの
Nghĩa: miêu tả dáng vẻ hoặc mức độ như thể hành động sắp xảy ra ngay, nhưng trên thực tế chưa xảy ra; dạng văn viết và cường điệu
Ví dụ 1
彼女は今にも泣き出さんばかりの顔でこちらを見ていた。
Cô ấy nhìn về phía tôi với vẻ mặt như sắp òa khóc.
Ví dụ 2
合格の知らせを聞いて、父は飛び上がらんばかりに喜んだ。
Nghe tin thi đỗ, cha tôi vui mừng đến mức tưởng như sắp nhảy cẫng lên.