~なりに / ~なりの
なりに / なりの
Nghĩa: phù hợp với năng lực, điều kiện hoặc lập trường riêng của người/sự vật đó; tuy có giới hạn nhưng vẫn có cách làm hay giá trị tương ứng
Ví dụ 1
経験が少なくても、新人には新人なりの役割がある。
Dù ít kinh nghiệm, người mới vẫn có vai trò phù hợp với vị trí của mình.
Ví dụ 2
収入が少ないなら少ないなりに、生活の仕方を工夫するしかない。
Nếu thu nhập thấp thì phải tìm cách xoay xở phù hợp với mức thu nhập đó.