Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~なりに / ~なりの – nghĩa và ví dụ

phù hợp với năng lực, điều kiện hoặc lập trường riêng của người/sự vật đó; tuy có giới hạn nhưng vẫn có cách làm hay giá trị tương ứng

Mẫu ~なりに / ~なりの nghĩa là gì?

~なりに / ~なりの trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là phù hợp với năng lực, điều kiện hoặc lập trường riêng của người/sự vật đó; tuy có giới hạn nhưng vẫn có cách làm hay giá trị tương ứng.

Cách dùng ~なりに / ~なりの

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~なりに / ~なりの

なりに / なりの

Nghĩa: phù hợp với năng lực, điều kiện hoặc lập trường riêng của người/sự vật đó; tuy có giới hạn nhưng vẫn có cách làm hay giá trị tương ứng

Ví dụ 1

経験が少なくても、新人には新人なりの役割がある。

Dù ít kinh nghiệm, người mới vẫn có vai trò phù hợp với vị trí của mình.

Ví dụ 2

収入が少ないなら少ないなりに、生活の仕方を工夫するしかない。

Nếu thu nhập thấp thì phải tìm cách xoay xở phù hợp với mức thu nhập đó.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: N / 普通形+なりに | N+なりのN

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...