Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~をもって / ~をもちまして – nghĩa và ví dụ

① lấy một thời điểm làm mốc chính thức bắt đầu hoặc kết thúc; ② dùng một phương tiện, căn cứ hay cách thức mang tính chính thức để thực hiện, thông báo hoặc chứng minh

Mẫu ~をもって / ~をもちまして nghĩa là gì?

~をもって / ~をもちまして trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ① lấy một thời điểm làm mốc chính thức bắt đầu hoặc kết thúc; ② dùng một phương tiện, căn cứ hay cách thức mang tính chính thức để thực hiện, thông báo hoặc chứng minh.

Cách dùng ~をもって / ~をもちまして

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~をもって / ~をもちまして

をもって / をもちまして

Nghĩa: ① lấy một thời điểm làm mốc chính thức bắt đầu hoặc kết thúc; ② dùng một phương tiện, căn cứ hay cách thức mang tính chính thức để thực hiện, thông báo hoặc chứng minh

Ví dụ 1

本日をもって、受付を終了いたします。

Việc tiếp nhận đăng ký sẽ kết thúc kể từ hôm nay.

Ví dụ 2

審査結果は書面をもって通知します。

Kết quả xét duyệt sẽ được thông báo bằng văn bản.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: N+をもって / をもちまして

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...