~をもって / ~をもちまして
をもって / をもちまして
Nghĩa: ① lấy một thời điểm làm mốc chính thức bắt đầu hoặc kết thúc; ② dùng một phương tiện, căn cứ hay cách thức mang tính chính thức để thực hiện, thông báo hoặc chứng minh
Ví dụ 1
本日をもって、受付を終了いたします。
Việc tiếp nhận đăng ký sẽ kết thúc kể từ hôm nay.
Ví dụ 2
審査結果は書面をもって通知します。
Kết quả xét duyệt sẽ được thông báo bằng văn bản.