~を皮切りに / ~を皮切りにして / ~を皮切りとして
をかわきりに / をかわきりにして / をかわきりとして
Nghĩa: lấy một sự kiện, địa điểm hoặc người làm điểm khởi đầu, sau đó hàng loạt hoạt động cùng loại lần lượt mở rộng hoặc tiếp diễn
Ví dụ 1
この展覧会は東京を皮切りに、全国各地で開催される予定だ。
Triển lãm này dự kiến khởi đầu tại Tokyo rồi được tổ chức trên khắp cả nước.
Ví dụ 2
彼は初主演映画を皮切りにして、次々と話題作に出演した。
Bắt đầu từ bộ phim đầu tiên đóng vai chính, anh ấy liên tục xuất hiện trong các tác phẩm gây chú ý.