~てからというもの(は)
てからというもの(は)
Nghĩa: kể từ khi một sự kiện mang tính bước ngoặt xảy ra, trạng thái hoặc thói quen mới bắt đầu và kéo dài đến hiện tại
Ví dụ 1
娘が帰ってきてからというもの、家の中が明るくなった。
Kể từ khi con gái trở về, trong nhà trở nên sáng sủa hẳn.
Ví dụ 2
彼は入院してからというもの、健康に気をつけるようになった。
Kể từ sau khi nhập viện, anh ấy bắt đầu chú ý đến sức khỏe.