~なり
なり
Nghĩa: chủ thể vừa làm A thì lập tức làm B, thường là hành động bất ngờ hoặc khác thường; hai vế thường có cùng chủ thể
Ví dụ 1
彼は私を見るなり、何か言いたげな顔をした。
Vừa nhìn thấy tôi, anh ấy đã làm vẻ mặt như muốn nói gì đó.
Ví dụ 2
家に帰るなり、彼はソファーに倒れ込んだ。
Vừa về đến nhà, anh ấy đã đổ gục xuống ghế sofa.