~や / ~や否や
や / やいなや
Nghĩa: ngay khi A vừa xảy ra thì B lập tức tiếp nối; cách nói văn viết, B thường là sự việc thực tế chứ không dùng cho mệnh lệnh hay ý chí của người nói
Ví dụ 1
火災の知らせを聞くや、彼は現場へ急行した。
Vừa nghe tin hỏa hoạn, anh ấy đã lập tức lao đến hiện trường.
Ví dụ 2
店が開くや否や、客が一斉に中へ入ってきた。
Cửa hàng vừa mở thì khách đồng loạt đi vào.