~てしかるべきだ
てしかるべきだ
Nghĩa: xét theo lẽ thường, trách nhiệm hoặc hoàn cảnh thì việc đó là tự nhiên, thích đáng hoặc đáng lẽ phải như vậy; thể hiện phán đoán mang tính chuẩn mực của người nói
Ví dụ 1
長年会社に貢献してきた彼は、昇進してしかるべきだ。
Anh ấy đã cống hiến cho công ty nhiều năm nên được thăng chức là điều hoàn toàn xứng đáng.
Ví dụ 2
これだけ十分に準備したのだから、成功してしかるべきだ。
Vì đã chuẩn bị đầy đủ đến mức này nên thành công là kết quả đáng lẽ phải có.