~にもまして
にもまして
Nghĩa: còn hơn cả một mốc hoặc đối tượng vốn đã đáng kể; nhấn mạnh mức độ hiện tại cao hơn trước hay cao hơn điều đem ra so sánh
Ví dụ 1
今年の暑さは去年にもまして厳しい。
Cái nóng năm nay còn khắc nghiệt hơn cả năm ngoái.
Ví dụ 2
彼女は入社当時にもまして責任感が強くなった。
Cô ấy có tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ hơn cả thời điểm mới vào công ty.