~べくもない
べくもない
Nghĩa: hoàn toàn không thể hoặc không có khả năng thực hiện/đạt được điều đó xét từ hoàn cảnh khách quan; cách nói văn viết, cứng và trang trọng
Ví dụ 1
現在の資金では、この計画の実現は望むべくもない。
Với nguồn vốn hiện tại, hoàn toàn không thể kỳ vọng kế hoạch này sẽ trở thành hiện thực.
Ví dụ 2
当時の私には、彼の本当の気持ちを知るべくもなかった。
Vào thời điểm đó, tôi không có cách nào biết được cảm xúc thật của anh ấy.