~得る
える/うる
Nghĩa: có khả năng xảy ra hoặc có thể thực hiện về mặt lý thuyết
Ví dụ 1
この状況なら事故は十分起こり得る。
Trong tình huống này tai nạn hoàn toàn có thể xảy ra.
Ví dụ 2
考え得るすべての対策を検討した。
Chúng tôi xem xét mọi biện pháp có thể nghĩ tới.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
có khả năng xảy ra hoặc có thể thực hiện về mặt lý thuyết
~得る trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có khả năng xảy ra hoặc có thể thực hiện về mặt lý thuyết.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 8 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
える/うる
Nghĩa: có khả năng xảy ra hoặc có thể thực hiện về mặt lý thuyết
Ví dụ 1
この状況なら事故は十分起こり得る。
Trong tình huống này tai nạn hoàn toàn có thể xảy ra.
Ví dụ 2
考え得るすべての対策を検討した。
Chúng tôi xem xét mọi biện pháp có thể nghĩ tới.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.