~てこそ
てこそ
Nghĩa: chỉ khi thực hiện điều đứng trước thì ý nghĩa, giá trị hoặc kết quả ở sau mới thực sự thành lập
Ví dụ 1
困難を乗り越えてこそ、本当の自信が身に付く。
Chỉ khi vượt qua khó khăn mới có được sự tự tin thực sự.
Ví dụ 2
互いに支え合ってこそ、チームと言える。
Chỉ khi hỗ trợ lẫn nhau mới có thể gọi là một đội.