~こそ~が/~こそ~けれど
こそ が/こそ けれど
Nghĩa: thừa nhận mạnh một điểm là đúng, nhưng sau đó nêu giới hạn, đối lập hoặc mặt khác
Ví dụ 1
値段こそ高いが、品質は申し分ない。
Giá đúng là cao, nhưng chất lượng không có gì để chê.
Ví dụ 2
彼は新人でこそあるけれど、現場経験は豊富だ。
Anh ấy đúng là người mới, nhưng kinh nghiệm hiện trường lại rất phong phú.