Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~こそ~が/~こそ~けれど – nghĩa và ví dụ

thừa nhận mạnh một điểm là đúng, nhưng sau đó nêu giới hạn, đối lập hoặc mặt khác

Mẫu ~こそ~が/~こそ~けれど nghĩa là gì?

~こそ~が/~こそ~けれど trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thừa nhận mạnh một điểm là đúng, nhưng sau đó nêu giới hạn, đối lập hoặc mặt khác.

Cách dùng ~こそ~が/~こそ~けれど

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~こそ~が/~こそ~けれど

こそ が/こそ けれど

Nghĩa: thừa nhận mạnh một điểm là đúng, nhưng sau đó nêu giới hạn, đối lập hoặc mặt khác

Ví dụ 1

値段こそ高いが、品質は申し分ない。

Giá đúng là cao, nhưng chất lượng không có gì để chê.

Ví dụ 2

彼は新人でこそあるけれど、現場経験は豊富だ。

Anh ấy đúng là người mới, nhưng kinh nghiệm hiện trường lại rất phong phú.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: Nこそ〜が | Nこそ〜けれど

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...