~くらいなら、~ほうがましだ/~ほうがいい/~なさい
くらいなら ほうがましだ/ほうがいい/なさい
Nghĩa: nếu phải làm một việc tệ hoặc không mong muốn như thế thì thà chọn phương án khác còn hơn
Ví dụ 1
毎日不満を言うくらいなら、転職したほうがましだ。
Nếu ngày nào cũng than phiền thì thà chuyển việc còn hơn.
Ví dụ 2
一人で抱え込むくらいなら、早めに上司へ相談したほうがいい。
Nếu cứ ôm việc một mình thì nên sớm trao đổi với cấp trên.