Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ものとして – nghĩa và ví dụ

coi, giả định hoặc xử lý một điều như là sự thật hay điều kiện đã được xác lập

Mẫu ~ものとして nghĩa là gì?

~ものとして trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là coi, giả định hoặc xử lý một điều như là sự thật hay điều kiện đã được xác lập.

Cách dùng ~ものとして

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ものとして

ものとして

Nghĩa: coi, giả định hoặc xử lý một điều như là sự thật hay điều kiện đã được xác lập

Ví dụ 1

欠席者も内容を確認したものとして会議を進めます。

Cuộc họp sẽ tiếp tục với giả định rằng người vắng mặt cũng đã xác nhận nội dung.

Ví dụ 2

この契約は双方が同意したものとして扱われる。

Hợp đồng này được xử lý như thể hai bên đã đồng ý.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...