~ものとして
ものとして
Nghĩa: coi, giả định hoặc xử lý một điều như là sự thật hay điều kiện đã được xác lập
Ví dụ 1
欠席者も内容を確認したものとして会議を進めます。
Cuộc họp sẽ tiếp tục với giả định rằng người vắng mặt cũng đã xác nhận nội dung.
Ví dụ 2
この契約は双方が同意したものとして扱われる。
Hợp đồng này được xử lý như thể hai bên đã đồng ý.