~ものとする
ものとする
Nghĩa: coi hoặc quy định một sự việc là như thế; thường dùng trong quy định, hợp đồng và giả định
Ví dụ 1
提出がない場合は辞退したものとする。
Nếu không nộp, sẽ được coi là đã từ chối.
Ví dụ 2
規定の期限までに返答がない場合は、同意したものとする。
Nếu không trả lời trước thời hạn quy định thì được xem là đã đồng ý.