~ことのないよう(に)
ことのないように
Nghĩa: để không xảy ra hoặc không thực hiện điều không mong muốn
Ví dụ 1
同じ誤りを繰り返すことのないよう、記録を残した。
Tôi để lại ghi chép để không lặp lại cùng sai sót.
Ví dụ 2
事故を起こすことのないように十分注意してください。
Hãy hết sức chú ý để không gây tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
để không xảy ra hoặc không thực hiện điều không mong muốn
~ことのないよう(に) trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là để không xảy ra hoặc không thực hiện điều không mong muốn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ことのないように
Nghĩa: để không xảy ra hoặc không thực hiện điều không mong muốn
Ví dụ 1
同じ誤りを繰り返すことのないよう、記録を残した。
Tôi để lại ghi chép để không lặp lại cùng sai sót.
Ví dụ 2
事故を起こすことのないように十分注意してください。
Hãy hết sức chú ý để không gây tai nạn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.