~たことにする
たことにする
Nghĩa: cố ý coi một việc đã xảy ra hoặc không xảy ra theo cách thuận tiện, dù thực tế khác
Ví dụ 1
今の失言は聞かなかったことにする。
Tôi sẽ coi như chưa nghe lời lỡ miệng vừa rồi.
Ví dụ 2
担当者は、その日も出勤したことにして記録を改ざんした。
Người phụ trách đã sửa hồ sơ, coi như hôm đó người ấy cũng đi làm.