Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~とされる/~とされている – nghĩa và ví dụ

được cho là, được coi là hoặc được quy định như vậy theo nhận định chung hoặc nguồn khách quan

Mẫu ~とされる/~とされている nghĩa là gì?

~とされる/~とされている trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là được cho là, được coi là hoặc được quy định như vậy theo nhận định chung hoặc nguồn khách quan.

Cách dùng ~とされる/~とされている

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~とされる/~とされている

とされる/とされている

Nghĩa: được cho là, được coi là hoặc được quy định như vậy theo nhận định chung hoặc nguồn khách quan

Ví dụ 1

この遺跡は千年前に造られたとされている。

Di tích này được cho là xây cách đây một nghìn năm.

Ví dụ 2

申請には本人確認書類が必要とされる。

Đơn đăng ký được quy định là cần giấy tờ xác minh danh tính.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...