Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~が~される/~が~まれる(自発) – nghĩa và ví dụ

cảm xúc hoặc ký ức tự nhiên nảy sinh, không phải hành động bị động do người khác gây ra

Mẫu ~が~される/~が~まれる(自発) nghĩa là gì?

~が~される/~が~まれる(自発) trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cảm xúc hoặc ký ức tự nhiên nảy sinh, không phải hành động bị động do người khác gây ra.

Cách dùng ~が~される/~が~まれる(自発)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~が~される/~が~まれる(自発)

が~される/が~まれる(じはつ)

Nghĩa: cảm xúc hoặc ký ức tự nhiên nảy sinh, không phải hành động bị động do người khác gây ra

Ví dụ 1

この歌を聞くと故郷の景色が思い出される。

Nghe bài hát này, phong cảnh quê nhà tự nhiên hiện về.

Ví dụ 2

もっと早く相談しなかったことが悔やまれる。

Tôi không khỏi hối tiếc vì đã không trao đổi sớm hơn.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: 思い出される・悔やまれるなど(自発)

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...