~が~される/~が~まれる(自発)
が~される/が~まれる(じはつ)
Nghĩa: cảm xúc hoặc ký ức tự nhiên nảy sinh, không phải hành động bị động do người khác gây ra
Ví dụ 1
この歌を聞くと故郷の景色が思い出される。
Nghe bài hát này, phong cảnh quê nhà tự nhiên hiện về.
Ví dụ 2
もっと早く相談しなかったことが悔やまれる。
Tôi không khỏi hối tiếc vì đã không trao đổi sớm hơn.