~とみえて/~とみえる
とみえて/とみえる
Nghĩa: có vẻ là, suy ra từ dấu hiệu quan sát được rằng một tình trạng đang đúng
Ví dụ 1
昨夜は遅くまで働いたとみえて、彼は眠そうだ。
Có vẻ tối qua anh ấy làm việc muộn nên trông buồn ngủ.
Ví dụ 2
道が濡れている。雨が降ったとみえる。
Đường ướt. Có vẻ trời đã mưa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
có vẻ là, suy ra từ dấu hiệu quan sát được rằng một tình trạng đang đúng
~とみえて/~とみえる trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có vẻ là, suy ra từ dấu hiệu quan sát được rằng một tình trạng đang đúng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
とみえて/とみえる
Nghĩa: có vẻ là, suy ra từ dấu hiệu quan sát được rằng một tình trạng đang đúng
Ví dụ 1
昨夜は遅くまで働いたとみえて、彼は眠そうだ。
Có vẻ tối qua anh ấy làm việc muộn nên trông buồn ngủ.
Ví dụ 2
道が濡れている。雨が降ったとみえる。
Đường ướt. Có vẻ trời đã mưa.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.