~とみられる/~とみられている
とみられる/とみられている
Nghĩa: được nhận định hoặc phân tích là; suy đoán khách quan bởi chuyên gia, cơ quan hay xã hội
Ví dụ 1
火災の原因は電気系統の故障とみられている。
Nguyên nhân vụ cháy được nhận định là lỗi hệ thống điện.
Ví dụ 2
景気は今後も緩やかに回復するとみられる。
Nền kinh tế được dự báo sẽ tiếp tục phục hồi từ từ.