Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~とみられる/~とみられている – nghĩa và ví dụ

được nhận định hoặc phân tích là; suy đoán khách quan bởi chuyên gia, cơ quan hay xã hội

Mẫu ~とみられる/~とみられている nghĩa là gì?

~とみられる/~とみられている trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là được nhận định hoặc phân tích là; suy đoán khách quan bởi chuyên gia, cơ quan hay xã hội.

Cách dùng ~とみられる/~とみられている

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~とみられる/~とみられている

とみられる/とみられている

Nghĩa: được nhận định hoặc phân tích là; suy đoán khách quan bởi chuyên gia, cơ quan hay xã hội

Ví dụ 1

火災の原因は電気系統の故障とみられている。

Nguyên nhân vụ cháy được nhận định là lỗi hệ thống điện.

Ví dụ 2

景気は今後も緩やかに回復するとみられる。

Nền kinh tế được dự báo sẽ tiếp tục phục hồi từ từ.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: 〜とみられる | 〜とみられている

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...