~とみると
とみると
Nghĩa: khi nhận định rằng một điều là đúng thì lập tức hành động hoặc thay đổi thái độ
Ví dụ 1
相手が弱いとみると、急に強気になった。
Khi thấy đối phương yếu, anh ta đột nhiên trở nên áp đảo.
Ví dụ 2
危険だとみると、担当者は作業を中止した。
Nhận định là nguy hiểm, người phụ trách dừng công việc.