~とすれば/~とすると
とすれば/とすると
Nghĩa: nếu giả định điều đó là đúng thì suy ra kết quả hoặc vấn đề tiếp theo
Ví dụ 1
計画を変更するとすれば、今日中に決める必要がある。
Nếu giả sử thay đổi kế hoạch, cần quyết định trong hôm nay.
Ví dụ 2
彼が犯人でないとすると、別の証拠を探さなければならない。
Nếu anh ấy không phải thủ phạm, phải tìm chứng cứ khác.