Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~こととて – nghĩa và ví dụ

do hoàn cảnh hoặc lý do đặc biệt là… nên…; cách nói trang trọng/cổ, thường dùng để giải thích, xin lỗi hoặc mong được thông cảm

Mẫu ~こととて nghĩa là gì?

~こととて trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là do hoàn cảnh hoặc lý do đặc biệt là… nên…; cách nói trang trọng/cổ, thường dùng để giải thích, xin lỗi hoặc mong được thông cảm.

Cách dùng ~こととて

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~こととて

こととて

Nghĩa: do hoàn cảnh hoặc lý do đặc biệt là… nên…; cách nói trang trọng/cổ, thường dùng để giải thích, xin lỗi hoặc mong được thông cảm

Ví dụ 1

子どものしたこととて、どうかお許しください。

Vì là việc trẻ con làm, xin hãy rộng lòng tha thứ.

Ví dụ 2

何分不慣れなこととて、行き届かない点はご容赦ください。

Vì còn chưa quen việc, xin lượng thứ cho những điểm chưa chu đáo.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: ~だから

Mẫu liên quan: ~から

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...