~こととて
こととて
Nghĩa: do hoàn cảnh hoặc lý do đặc biệt là… nên…; cách nói trang trọng/cổ, thường dùng để giải thích, xin lỗi hoặc mong được thông cảm
Ví dụ 1
子どものしたこととて、どうかお許しください。
Vì là việc trẻ con làm, xin hãy rộng lòng tha thứ.
Ví dụ 2
何分不慣れなこととて、行き届かない点はご容赦ください。
Vì còn chưa quen việc, xin lượng thứ cho những điểm chưa chu đáo.