~ようか~まいか
ようか まいか
Nghĩa: phân vân chưa quyết định nên làm hay không làm một việc
Ví dụ 1
転職しようかしまいか、まだ迷っている。
Tôi vẫn đang phân vân có nên chuyển việc hay không.
Ví dụ 2
本当のことを話そうか話すまいか悩んだ。
Tôi băn khoăn có nên nói sự thật hay không.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
phân vân chưa quyết định nên làm hay không làm một việc
~ようか~まいか trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là phân vân chưa quyết định nên làm hay không làm một việc.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ようか まいか
Nghĩa: phân vân chưa quyết định nên làm hay không làm một việc
Ví dụ 1
転職しようかしまいか、まだ迷っている。
Tôi vẫn đang phân vân có nên chuyển việc hay không.
Ví dụ 2
本当のことを話そうか話すまいか悩んだ。
Tôi băn khoăn có nên nói sự thật hay không.
Mẫu liên quan: VようかVるまいか
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.