~が~なら、~も~だ
が なら も だ
Nghĩa: nêu rằng cả hai phía hoặc hai yếu tố đều đáng phê phán, bất thường hoặc tương xứng theo một nghĩa nào đó
Ví dụ 1
親が親なら、子も子だ。
Cha mẹ đã như vậy thì con cái cũng chẳng khác.
Ví dụ 2
上司が無責任なら、部下も部下だ。
Cấp trên vô trách nhiệm thì cấp dưới cũng chẳng khá hơn.