~のやら~のやら
のやら のやら
Nghĩa: không rõ là khả năng này hay khả năng kia; liệt kê sự bối rối hoặc không chắc chắn
Ví dụ 1
うれしいのやら悲しいのやら、自分でも分からない。
Ngay cả tôi cũng không biết mình vui hay buồn.
Ví dụ 2
来るのやら来ないのやら、はっきりしてほしい。
Tôi muốn họ nói rõ là có đến hay không.