いつ~のやら
いつ のやら
Nghĩa: không biết khi nào một việc xảy ra hoặc hoàn thành, thường kèm lo lắng hay bất lực
Ví dụ 1
この工事はいつ終わるのやら。
Không biết công trình này bao giờ mới xong.
Ví dụ 2
返事がいつ来るのやら、見当もつかない。
Tôi không đoán nổi khi nào hồi âm mới tới.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
không biết khi nào một việc xảy ra hoặc hoàn thành, thường kèm lo lắng hay bất lực
いつ~のやら trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không biết khi nào một việc xảy ra hoặc hoàn thành, thường kèm lo lắng hay bất lực.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 2 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
いつ のやら
Nghĩa: không biết khi nào một việc xảy ra hoặc hoàn thành, thường kèm lo lắng hay bất lực
Ví dụ 1
この工事はいつ終わるのやら。
Không biết công trình này bao giờ mới xong.
Ví dụ 2
返事がいつ来るのやら、見当もつかない。
Tôi không đoán nổi khi nào hồi âm mới tới.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.