声の限りに
こえのかぎりに
Nghĩa: với hết mức giọng có thể phát ra, hét hoặc gọi bằng toàn bộ sức lực
Ví dụ 1
声の限りに助けを求めた。
Anh ấy gào hết sức để cầu cứu.
Ví dụ 2
観客は声の限りに選手を応援した。
Khán giả cổ vũ các vận động viên bằng tất cả sức lực.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
với hết mức giọng có thể phát ra, hét hoặc gọi bằng toàn bộ sức lực
声の限りに trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là với hết mức giọng có thể phát ra, hét hoặc gọi bằng toàn bộ sức lực.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 3 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
こえのかぎりに
Nghĩa: với hết mức giọng có thể phát ra, hét hoặc gọi bằng toàn bộ sức lực
Ví dụ 1
声の限りに助けを求めた。
Anh ấy gào hết sức để cầu cứu.
Ví dụ 2
観客は声の限りに選手を応援した。
Khán giả cổ vũ các vận động viên bằng tất cả sức lực.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.