~というもの
というもの
Nghĩa: nhấn mạnh rằng một trạng thái đã kéo dài liên tục trong toàn bộ khoảng thời gian được nêu, thường mang sắc thái “suốt từ đó đến nay”
Ví dụ 1
この一週間というもの、ほとんど眠っていない。
Suốt cả tuần nay tôi hầu như không ngủ.
Ví dụ 2
ここ三日というもの、ほとんど食事を取っていない。
Suốt ba ngày nay tôi hầu như không ăn uống.