Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~にして(年齢・段階) – nghĩa và ví dụ

đến tuổi hoặc giai đoạn N mới lần đầu đạt được, nhận ra hoặc thực hiện điều gì; nhấn mạnh thời điểm muộn, sớm hoặc đáng chú ý

Mẫu ~にして(年齢・段階) nghĩa là gì?

~にして(年齢・段階) trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đến tuổi hoặc giai đoạn N mới lần đầu đạt được, nhận ra hoặc thực hiện điều gì; nhấn mạnh thời điểm muộn, sớm hoặc đáng chú ý.

Cách dùng ~にして(年齢・段階)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 7 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~にして(年齢・段階)

にして(ねんれい・だんかい)

Nghĩa: đến tuổi hoặc giai đoạn N mới lần đầu đạt được, nhận ra hoặc thực hiện điều gì; nhấn mạnh thời điểm muộn, sớm hoặc đáng chú ý

Ví dụ 1

彼は四十歳にして初めて運転免許を取った。

Mãi đến năm bốn mươi tuổi anh ấy mới lấy bằng lái xe lần đầu.

Ví dụ 2

長年の研究を経て、最終段階にしてようやく原因が判明した。

Sau nhiều năm nghiên cứu, mãi đến giai đoạn cuối nguyên nhân mới được làm rõ.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...