~ぐるみ
ぐるみ
Nghĩa: bao gồm toàn bộ một nhóm, tổ chức, gia đình hoặc khu vực cùng tham gia
Ví dụ 1
家族ぐるみで付き合っている。
Hai bên giao lưu thân thiết ở mức cả gia đình cùng qua lại.
Ví dụ 2
町ぐるみで観光客を迎える準備をした。
Cả thị trấn cùng chuẩn bị đón khách du lịch.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
bao gồm toàn bộ một nhóm, tổ chức, gia đình hoặc khu vực cùng tham gia
~ぐるみ trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bao gồm toàn bộ một nhóm, tổ chức, gia đình hoặc khu vực cùng tham gia.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ぐるみ
Nghĩa: bao gồm toàn bộ một nhóm, tổ chức, gia đình hoặc khu vực cùng tham gia
Ví dụ 1
家族ぐるみで付き合っている。
Hai bên giao lưu thân thiết ở mức cả gia đình cùng qua lại.
Ví dụ 2
町ぐるみで観光客を迎える準備をした。
Cả thị trấn cùng chuẩn bị đón khách du lịch.
Mẫu liên quan: Nぐるみ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.