~とは比べものにならない
とはくらべものにならない
Nghĩa: khác biệt quá lớn nên không thể đem ra so sánh với mốc được nêu
Ví dụ 1
新型の性能は旧型とは比べものにならない。
Hiệu năng mẫu mới vượt xa đến mức không thể so với mẫu cũ.
Ví dụ 2
本番の緊張は練習とは比べものにならなかった。
Sự căng thẳng khi thi thật không thể so với lúc luyện tập.