~ずにすんだ
ずにすんだ
Nghĩa: may mắn không phải làm một việc hoặc tránh được hậu quả không mong muốn
Ví dụ 1
早く連絡したので、問題を大きくせずにすんだ。
Nhờ liên lạc sớm nên tránh làm vấn đề trở nên lớn.
Ví dụ 2
保険があったため、高額な費用を払わずにすんだ。
Nhờ có bảo hiểm nên không phải trả chi phí cao.